Từ: hồ, hoạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hồ, hoạch:

瓠 hồ, hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: hồ,hoạch

hồ, hoạch [hồ, hoạch]

U+74E0, tổng 11 nét, bộ Qua 瓜
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4, hu2, huo4, gu1;
Việt bính: wok6 wu4 wu6;

hồ, hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 瓠

(Danh) Bầu.
§ Một giống dây như dưa có quả dài như quả bầu, lúc lớn ăn hết ruột, còn vỏ dùng làm cái lọ đựng nước được.Một âm là hoạch.

(Tính)
Hoạch lạc
cũng như khuếch lạc trống rỗng, vô dụng.
◇Trang Tử : Phẫu chi dĩ vi biều, tắc hoạch lạc vô sở dung , (Tiêu dao du ) Bổ nó ra làm cái bầu thì mảnh vỏ không đựng được vật gì.
hồ, như "hồ tử (trái bầu nấu canh)" (gdhn)

Nghĩa của 瓠 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 瓜 - Qua
Số nét: 11
Hán Việt: HỒ
cây bầu; dây bầu。瓠子。
Từ ghép:
瓠果 ; 瓠子

Chữ gần giống với 瓠:

, , ,

Chữ gần giống 瓠

, , , 洿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓠 Tự hình chữ 瓠 Tự hình chữ 瓠 Tự hình chữ 瓠

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạch

hoạch:hoạch định, kế hoạch, trù hoạch
hoạch:(cái cạm)
hoạch:thu hoạch
hoạch:thu hoạch
hoạch:trù hoạch
hoạch:thu hoạch
hoạch:đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)
hoạch:đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)
hồ, hoạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hồ, hoạch Tìm thêm nội dung cho: hồ, hoạch